汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
判案 (pàn àn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
判案
[pàn àn]
phán án
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Phán quyết vụ án
Ví dụ
依法判案
yī fǎ pàn àn
xử án theo pháp luật
Từ ghép
1 từ chứa “判案”
误
判案
wù pàn àn
ngộ phán án
án oan sai
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
([判决案件
依法~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
判
pàn
phán
Phân định, nhận rõ sự khác biệt; Đưa ra quyết định, kết luận sau khi xem xét; Xử lý, kết tội theo pháp luật
案
àn
án
Vụ việc, trường hợp, hồ sơ liên quan đến pháp luật hoặc công việc; Kế hoạch, đề xuất, bản thảo cho một công việc; Bàn, đặc biệt là bàn làm việc hoặc bàn thờ