[chuàng zào xìng]
sáng tạo tính
充分调动广大群众在劳动中的积极性和创造性
chōng fèn diào dòng guǎng dà qún zhòng zài láo dòng zhōng de jī jí xìng hé chuàng zào xìng
Huy động tối đa tính tích cực và sáng tạo của quần chúng nhân dân trong lao động.
创造性的劳动
chuàng zào xìng de láo dòng
Lao động sáng tạo.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.