[chuàng bàn]
sáng biện
创办学校
chuàng bàn xué xiào
thành lập trường học
创办杂志
chuàng bàn zá zhì
thành lập tạp chí
许多乡镇都创办了便民服务中心
xǔ duō xiāng zhèn dōu chuàng bàn le biàn mín fú wù zhōng xīn
Nhiều thị trấn đã thành lập trung tâm dịch vụ tiện ích cho dân
创办人chuàng bàn rén
sáng biện nhân
nhà sáng lập
创办者chuàng bàn zhě
sáng biện giả
nhà sáng lập; người tạo ra