[zé shēng]
tắc thanh
不敢则声
bù gǎn zé shēng
Không dám lên tiếng
职则声1负则声尽则声
zhí zé shēng 1 fù zé shēng jìn zé shēng
Làm việc thì lên tiếng, thua thì im bặt, hết thì thôi
专责(責)2保卫社聞:天入者 。®要求做成某件事或行事达到一定标准:则声成
zhuān zé ( zé )2 bǎo wèi shè wén : tiān rù zhě 。® yāo qiú zuò chéng mǒu jiàn shì huò xíng shì dá dào yí dìng biāo zhǔn : zé shēng chéng
Chuyên trách bảo vệ xã hội: Người vào nhà. Yêu cầu làm xong một việc hoặc hành sự đạt tiêu chuẩn nhất định: Làm xong việc
求全则声备1则声人从宽,则声己从严
qiú quán zé shēng bèi 1 zé shēng rén cóng kuān , zé shēng jǐ cóng yán
Cầu toàn thì không có gì, đối với người thì khoan dung, đối với mình thì nghiêm khắc
则声问
zé shēng wèn
Hỏi han
则声难
zé shēng nán
Gặp khó khăn
斥则声。〈古〉又同“债”zhdi
chì zé shēng 。〈 gǔ 〉 yòu tóng “ zhài ”zhdi
Chỉ trích. (Cổ) cũng như “nợ”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.