[qiē cuō]
tiếp
切磋学问。参看1054 页【切磋琢磨】
qiē cuō xué wèn 。 cān kàn 1054 yè 【 qiē cuō zhuó mó 】
Trau dồi học vấn.
切磋琢磨qiē cuō zhuó mó
nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa; nghĩa bóng: học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm