[fēn cān]
phân xan
我因为有病,跟家里人分餐
wǒ yīn wèi yǒu bìng , gēn jiā lǐ rén fēn cān
Vì tôi bị bệnh nên ăn riêng với người nhà
宴会采用分餐式,既方便又卫生
yàn huì cǎi yòng fēn cān shì , jì fāng biàn yòu wèi shēng
Buổi tiệc áp dụng hình thức chia bữa ăn, vừa tiện lợi vừa hợp vệ sinh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.