[fēn fù]
phân phó
救援队分赴灾区各处执行任务 毕业生们即将分赴各自的工作岗位
jiù yuán duì fēn fù zāi qū gè chù zhí xíng rèn wu bì yè shēng men jí jiāng fēn fù gè zì de gōng zuò gǎng wèi
Đội cứu hộ chia nhau đến các nơi trong vùng thiên tai để thi hành nhiệm vụ. Các sinh viên tốt nghiệp sắp sửa phân công về các vị trí công tác của mình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.