[fēn zāng]
phân tang
坐地分赃
zuò dì fēn zāng
Ngồi chia nhau chiến lợi phẩm.
坐地分赃zuò dì fēn zāng
toạ địa phân tang
Không tự mình trộm cướp mà chia nhau tiền/vật do phạm tội mà có; kẻ trộm chia nhau tại chỗ