[fēn lí]
phân ly
理论与实践是不可分离的 从空气中分离出氮气来
lǐ lùn yǔ shí jiàn shì bù kě fēn lí de cóng kōng qì zhōng fēn lí chū dàn qì lái
Lý luận và thực tiễn không thể tách rời. Tách nitơ ra khỏi không khí.
分离了多年的兄弟又重逢了
fēn lí le duō nián de xiōng dì yòu chóng féng le
Anh em chia cách bao năm giờ lại đoàn tụ.
分离主义fēn lí zhǔ yì
phân ly chủ
chủ nghĩa ly khai
分离分子fēn lí fēn zǐ
phân ly phân tử
nhà ly khai
不可分离bù kě fēn lí
bất khả phân ly
không thể tách rời
医药分离yī yào fēn lí
y dược phân ly
tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3 yi1]