汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
分忧 (fēn yōu) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
分忧
【分憂】
[fēn yōu]
phân ưu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
chia sẻ lo âu
2
giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn
Ví dụ
为国分忧
wèi guó fēn yōu
Gánh vác việc nước
Từ ghép
0 từ chứa “分忧”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
分担别人的忧虑;帮助别人解决困难
为国~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
分
fēn
phân
Chia, tách ra thành nhiều phần; Phân phối, phân bổ; Phần, bộ phận
忧
yōu
ưu
lo lắng, bận tâm về điều gì đó; buồn bã, phiền muộn, u sầu; nỗi lo, sự phiền muộn, tai họa