[fēn xīn]
phân tâm
孩子的功课叫家长分心
hái zi de gōng kè jiào jiā zhǎng fēn xīn
Bài vở của con cái làm phụ huynh mất tập trung
这件事您多分心吧。分芬吩纷玢氛翂菜酚雰
zhè jiàn shì nín duō fēn xīn ba 。 fēn fēn fēn fēn bīn fēn fēn cài fēn fēn
Việc này mong ông/bà bận tâm thêm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.