[fēn kāi]
phân khai
弟兄两人分开已经三年了
dì xiong liǎng rén fēn kāi yǐ jīng sān nián le
Hai anh em chia tay đã ba năm rồi
这些问题是彼此分开而又联系着的
zhè xiē wèn tí shì bǐ cǐ fēn kāi ér yòu lián xì zhe de
Những vấn đề này vừa tách rời nhau lại vừa liên kết với nhau
老赵用手分开人群,挤到台前
lǎo zhào yòng shǒu fēn kāi rén qún , jǐ dào tái qián
Lão Triệu dùng tay tách đám đông, chen lên phía trước
这两件事要分开解决
zhè liǎng jiàn shì yào fēn kāi jiě jué
Hai việc này phải giải quyết riêng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.