[fèn wài]
phận
分外高兴月到中秋分外明
fèn wài gāo xìng yuè dào zhōng qiū fèn wài míng
Trăng Trung thu càng sáng tỏ
他从来不把帮助别人看作分外的事
tā cóng lái bù bǎ bāng zhù bié rén kàn zuò fèn wài de shì
Anh ấy chưa bao giờ coi việc giúp đỡ người khác là việc ngoài bổn phận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.