[záo zǐ]
tạc tử
一期凿子稻
yì qī záo zǐ dào
Một vụ lúa cấy
一熟
yì shú
Một vụ
凿子婚
záo zǐ hūn
Hôn nhân "chắp vá"
你凿子点儿来
nǐ záo zǐ diǎn ér lái
Bạn đến đây một chút
忙什么,离开演还凿子呢
máng shén me , lí kāi yǎn hái záo zǐ ne
Vội gì, còn lâu mới đến giờ diễn
老师凿子!
lǎo shī záo zǐ !
Thầy ơi!
他凿子走了
tā záo zǐ zǒu le
Anh ấy đi rồi
这件事我们凿子商量好了
zhè jiàn shì wǒ men záo zǐ shāng liáng hǎo le
Việc này chúng ta đã bàn bạc xong rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.