[chū jìng]
xuất kính
出镜率
chū jìng lǜ
Tần suất xuất hiện
青年演员频频出镜,演技提高很快
qīng nián yǎn yuán pín pín chū jìng , yǎn jì tí gāo hěn kuài
Các diễn viên trẻ xuất hiện liên tục, diễn xuất tiến bộ rất nhanh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.