[chū lù]
xuất lộ
在森林里迷失方向,找不到出路
zài sēn lín lǐ mí shī fāng xiàng , zhǎo bú dào chū lù
Lạc đường trong rừng, không tìm được lối ra
另谋出路
lìng móu chū lù
Tìm con đường khác
农业的根本出路在于机械化
nóng yè de gēn běn chū lù zài yú jī xiè huà
Lối thoát của nông nghiệp nằm ở cơ giới hóa
品质优良的产品,不愁没有出路
pǐn zhì yōu liáng de chǎn pǐn , bù chóu méi yǒu chū lù
Sản phẩm chất lượng tốt không lo không có đầu ra