[chū tuō]
xuất thoát
这孩子的模样出脱得更好看了
zhè hái zi de mú yàng chū tuō dé gèng hǎo kàn le
Đứa bé này lớn lên trông càng xinh hơn
他的诡辩不过是自我出脱
tā de guǐ biàn bú guò shì zì wǒ chū tuō
Lập luận quanh co của anh ta chẳng qua là để tự bào chữa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.