[chū lèi bá cuì]
xuất loại bạt tuỵ
“出于其类,拔乎其萃。”后来用“出类拔萃”形容超出同类。也说出类拔群、出群拔萃
“ chū yú qí lèi , bá hū qí cuì 。” hòu lái yòng “ chū lèi bá cuì ” xíng róng chāo chū tóng lèi 。 yě shuō chū lèi bá qún 、 chū qún bá cuì
"Xuất phát từ loại của nó, nhổ lên khỏi đám đông." Sau này dùng "xuất chúng" để miêu tả vượt trội hơn đồng loại. Cũng nói xuất loại bạt quần, xuất quần bạt tú.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.