[chū shén]
xuất thần
孩子们听故事,听得出了神
hái zi men tīng gù shì , tīng dé chū le shén
Bọn trẻ nghe chuyện, nghe đến xuất thần
上课的铃声响了,他还对着窗口出神
shàng kè de líng shēng xiǎng le , tā hái duì zhe chuāng kǒu chū shén
Tiếng chuông vào lớp đã reo, anh ấy vẫn ngẩn ngơ nhìn ra cửa sổ