[chū qì]
xuất khí
在外面受了委屈,不该拿家人出气
zài wài miàn shòu le wěi qu , bù gāi ná jiā rén chū qì
Bị ấm ức ở ngoài, không nên trút giận lên người nhà
出气口chū qì kǒu
xuất khí khẩu
cửa thoát khí; lối thoát cảm xúc
出气筒chū qì tǒng
xuất khí đồng
bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng
一鼻孔出气yì bí kǒng chū qì
nhất tỵ khổng xuất khí
Cùng một thái độ, chủ trương (hàm ý chê bai)