[chū gé]
xuất cách
在这一带,他的才学是出格的
zài zhè yí dài , tā de cái xué shì chū gé de
Ở vùng này, tài năng của anh ấy là xuất chúng
做任何事情都不能出格这孩子海得出了格
zuò rèn hé shì qíng dōu bù néng chū gé zhè hái zi hǎi dé chū le gé
Làm bất cứ việc gì cũng không được quá giới hạn, đứa trẻ này nghịch ngợm quá giới hạn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.