[chū lái]
xuất lai
出得来
chū dé lái
ra được
出不来
chū bù lái
không ra được
你出来,我跟你说句话
nǐ chū lái , wǒ gēn nǐ shuō jù huà
Anh ra đây, tôi nói chuyện với anh
经过讨论,一两种相反的意见
jīng guò tǎo lùn , yì liǎng zhǒng xiāng fǎn de yì jiàn
sau khi thảo luận, một hoặc hai ý kiến trái chiều
拿出来
ná chū lái
lấy ra
拿得出来
ná dé chū lái
lấy ra được
拿不出来!从屋里走出一个人来
ná bù chū lái ! cóng wū lǐ zǒu chū yí gè rén lái
không lấy ra được! Một người bước ra khỏi phòng
写出来
xiě chū lái
viết ra
开出很多荒地来
kāi chū hěn duō huāng dì lái
khai hoang nhiều đất đai
创出新产品来
chuàng chū xīn chǎn pǐn lái
tạo ra sản phẩm mới
看出来
kàn chū lái
nhìn ra
我认出他来了
wǒ rèn chū tā lái le
Tôi nhận ra anh ấy rồi
听着听着渐漸听出点儿意思来了
tīng zhe tīng zhe jiàn jiàn tīng chū diǎn ér yì sī lái le
Nghe mãi rồi dần dần nghe ra chút ý nghĩa