[chū xī]
xuất tức
不管做什么工作,只要对社会有贡献,就有出息
bù guǎn zuò shén me gōng zuò , zhǐ yào duì shè huì yǒu gòng xiàn , jiù yǒu chū xī
Bất kể làm công việc gì, chỉ cần có đóng góp cho xã hội thì đều có tiền đồ
懦夫懒汉是没出息的
nuò fū lǎn hàn shì méi chū xī de
Kẻ hèn nhát, kẻ lười biếng thì không có tiền đồ
这孩子比去年出息多了
zhè hái zi bǐ qù nián chū xī duō le
Đứa trẻ này có tiền đồ hơn năm ngoái nhiều
那姑娘出息得更漂亮了
nà gū niáng chū xī dé gèng piào liang le
Cô gái đó càng ngày càng xinh đẹp hơn
这个学校就是出息人
zhè ge xué xiào jiù shì chū xī rén
Trường học này đào tạo ra những người có tiền đồ
咱这儿种稻子比种高粱出息大
zán zhè ér zhǒng dào zǐ bǐ zhǒng gāo liáng chū xī dà
Ở đây trồng lúa có tiền đồ hơn trồng cao lương
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.