[chū shān]
xuất sơn
他这次担任篮球教练,已经是第二次出山了
tā zhè cì dān rèn lán qiú jiào liàn , yǐ jīng shì dì èr cì chū shān le
Lần này anh ấy làm huấn luyện viên bóng rổ, đã là lần thứ hai ra tay rồi
革出山门gé chū shān mén
cách xuất sơn môn
khai trừ