[chū tǔ]
xuất thổ
出土文物
chū tǔ wén wù
hiện vật khai quật được
这一批铜器是在寿县出土的
zhè yì pī tóng qì shì zài shòu xiàn chū tǔ de
lô đồ đồng này được khai quật ở Thọ县
才出土的小苗就怕风刮沙打
cái chū tǔ de xiǎo miáo jiù pà fēng guā shā dǎ
mầm non mới nhú đã sợ gió táp cát vùi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.