[chū wèi]
xuất vị
她的表演大胆而出位
tā de biǎo yǎn dà dǎn ér chū wèi
Màn trình diễn của cô ấy táo bạo và phá cách.
媒体炒作过于出位
méi tǐ chǎo zuò guò yú chū wèi
Truyền thông tung hô quá lố.
不可视尽职为出位
bù kě shì jìn zhí wèi chū wèi
Không thể coi sự phô trương là đột phá.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.