[chū shì]
xuất thế
那年他还没有出世
nà nián tā hái méi yǒu chū shì
năm đó anh ấy còn chưa ra đời
旧制度灭亡,新制度出世
jiù zhì dù miè wáng , xīn zhì dù chū shì
chế độ cũ diệt vong, chế độ mới ra đời
出世思想
chū shì sī xiǎng
tư tưởng xuất thế
出世作chū shì zuò
xuất thế tác
Tác phẩm đầu tay (của tác giả).
横空出世héng kōng chū shì
hoành không xuất thế
xuất hiện một cách ngoạn mục; từ mờ mịt trở nên thành công lớn