[jǐ cì sān fān]
kỷ thứ tam phiên
明友们几次三番地劝说,他都当成了耳旁风
míng yǒu men jǐ cì sān fān dì quàn shuō , tā dōu dàng chéng le ěr páng fēng
Bạn bè thân thiết khuyên mấy lần, anh ta đều bỏ ngoài tai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.