[còu shǒu]
thấu thủ
钱不凑手,下次再买吧 这把钳子使着挺凑手
qián bú còu shǒu , xià cì zài mǎi ba zhè bǎ qián zi shǐ zhe tǐng còu shǒu
Tiền không đủ, lần sau mua vậy. Cái kìm này dùng khá thuận tay.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.