[lěng mén]
lạnh môn
过去地质学是冷门儿
guò qù dì zhì xué shì lěng mén ér
Trước đây địa chất học là một ngành ít người theo đuổi
冷门货lěng mén huò
lạnh môn hoá
Hàng bán chậm
爆冷门bào lěng mén
bộc lạnh môn
bất ngờ; diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc
爆冷门儿bào lěng mén ér
bộc lạnh môn nhi
biến thể er hoá của 爆冷門|爆冷门[bao4 leng3 men2]