[lěng luò]
lạnh lạc
门庭冷落
mén tíng lěng luò
Cửa nhà vắng vẻ
过去这里很冷落,现在变得很热闹了
guò qù zhè lǐ hěn lěng luò , xiàn zài biàn de hěn rè nào le
Trước đây nơi này rất vắng vẻ, giờ đã trở nên rất nhộn nhịp rồi
别冷落了他.受到冷落
bié lěng luò le tā . shòu dào lěng luò
Đừng bỏ rơi anh ấy. Bị bỏ rơi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.