[lěng mò]
lạnh mạc
神情冷漠冷漠的态度
shén qíng lěng mò lěng mò de tài dù
Thần sắc lạnh lùng. Thái độ lạnh lùng.
冷漠对待lěng mò duì dài
lạnh mạc đối đãi
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ