[lěng zì]
lạnh tự
长冷字(在江西)。没说话
cháng lěng zì ( zài jiāng xī )。 méi shuō huà
nói lời lạnh nhạt (ở Giang Tây). Không nói gì
冷字小子
lěng zì xiǎo zi
thằng nhóc lạnh lùng
开车小心点,别那么冷字
kāi chē xiǎo xīn diǎn , bié nà me lěng zì
lái xe cẩn thận, đừng có lạnh lùng như vậy
明知不对,他冷字那么做
míng zhī bú duì , tā lěng zì nà me zuò
biết rõ là không đúng, anh ta vẫn lạnh lùng làm vậy