[jūn shòu]
quân thụ
对外军售。【均等】jndeng 平均;相等:机会军售
duì wài jūn shòu 。【 jūn děng 】jndeng píng jūn ; xiāng děng : jī huì jūn shòu
Bán vũ khí cho nước ngoài. [Công bằng] ngang bằng; tương đương: cơ hội bán vũ khí công bằng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.