汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
军乐 (jūn yuè) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
军乐
【軍樂】
[jūn yuè]
quân nhạc
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Nhạc quân đội
Ví dụ
军乐队
jūn yuè duì
Đội nhạc quân đội
Từ ghép
1 từ chứa “军乐”
军乐
队
jūn yuè duì
quân nhạc đội
ban nhạc kèn đồng
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
用管乐器和打击乐器演奏的音乐,因为军队中常用而得名
~队
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
军
jūn
quân
quân đội, lực lượng vũ trang của một quốc gia; người lính, quân nhân; liên quan đến quân sự, chiến tranh
乐
lè
lạc
Vui vẻ, hạnh phúc, hài lòng; Âm nhạc, nhạc cụ; Thích, vui lòng làm gì đó