[nèi wài]
nội ngoại
内外有别
nèi wài yǒu bié
Trong ngoài khác biệt
内外夹攻
nèi wài jiā gōng
Tấn công từ hai phía
长城内外
cháng chéng nèi wài
Bên trong và bên ngoài Trường Thành
一个月内外三百米内外
yí gè yuè nèi wài sān bǎi mǐ nèi wài
Khoảng hơn một tháng, khoảng ba trăm mét
内外交困nèi wài jiāo kùn
nội ngoại giao khốn
Tiến thoái lưỡng nan
内外兼修nèi wài jiān xiū
nội ngoại kiêm tu
đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài
境内外jìng nèi wài
cảnh nội ngoại
trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước
国内外guó nèi wài
quốc nội ngoại
trong nước và quốc tế; trong nước và nước ngoài
海内外hǎi nèi wài
hải nội ngoại
trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước