[yǎng hù]
dưỡng hộ
养护公路
yǎng hù gōng lù
Bảo trì đường bộ
加强设备养护工作
jiā qiáng shè bèi yǎng hù gōng zuò
Tăng cường công tác bảo trì thiết bị
精心养护古树
jīng xīn yǎng hù gǔ shù
Chăm sóc cây cổ thụ cẩn thận
经过一段时间养护,伤口就愈合了
jīng guò yí duàn shí jiān yǎng hù , shāng kǒu jiù yù hé le
Sau một thời gian chăm sóc, vết thương đã lành
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.