[diǎn xíng]
điển hình
用典型示范的方法推广先进经验
yòng diǎn xíng shì fàn de fāng fǎ tuī guǎng xiān jìn jīng yàn
Dùng phương pháp điển hình hóa để phổ biến kinh nghiệm tiên tiến.
这件事很典型,可以用来教育群众
zhè jiàn shì hěn diǎn xíng , kě yǐ yòng lái jiào yù qún zhòng
Việc này rất điển hình, có thể dùng để giáo dục quần chúng.