汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
兵革 (bīng gé) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
兵革
[bīng gé]
binh cách
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Vũ khí và giáp trụ
2
chiến tranh
Ví dụ
兵革未息
bīng gé wèi xī
Chiến tranh chưa dứt.
Từ ghép
0 từ chứa “兵革”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
〈书〉岛兵器和甲胃,借指战争
~未息
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
兵
bīng
binh
Người lính, binh sĩ; Quân đội, lực lượng vũ trang; Chiến tranh, giao chiến
革
gé
cách
Da động vật đã thuộc; da thuộc; Thay đổi, cải biến; bãi bỏ, loại bỏ; Sa thải, khai trừ, trục xuất