[xīng ān]
hưng an
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
兴安区xīng ān qū
hưng an khu
quận Hưng An của thành phố Hạc Cảng 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
兴安县xīng ān xiàn
hưng an huyện
huyện Hưng An ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
兴安盟xīng ān méng
hưng an minh
minh Hưng An, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
兴安运河xīng ān yùn hé
hưng an vận hà
tên gọi khác của Linh Khu 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây
大兴安岭dà xīng ān lǐng
đại hưng an lĩnh
dãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu Đại Hưng An
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.