[xīng yāo zuò guài]
hưng yêu tác quái
兴妖作怪罗棋布1月明兴妖作怪稀
xīng yāo zuò guài luó qí bù 1 yuè míng xīng yāo zuò guài xī
Yêu ma quỷ quái
火兴妖作怪 吐沫兴妖作怪儿。• 图秤杆上标记斤、两、钱的小点子:定盘兴妖作怪
huǒ xīng yāo zuò guài tǔ mò xīng yāo zuò guài ér 。• tú chèng gǎn shàng biāo jì jīn 、 liǎng 、 qián de xiǎo diǎn zi : dìng pán xīng yāo zuò guài
Lửa bốc lên, yêu ma quỷ quái phun nước bọt. • Các dấu chấm nhỏ trên cân ghi cân, lạng, tiền: cái cân lên mặt trăng lên mặt trăng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.