[xīng tàn]
hưng thán
望洋兴叹
wàng yáng xīng tàn
Ngửa mặt nhìn biển thở dài (ý bất lực, nhỏ bé)
望洋兴叹wàng yáng xīng tàn
vọng dương hưng thán
nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình; nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng
仰屋兴叹yǎng wū xīng tàn
ngưỡng ốc hưng thán
nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác
望而兴叹wàng ér xīng tàn
vọng nhi hưng thán
nhìn mà than thở; cảm thấy bất lực; không biết phải làm sao