[guān jiàn]
quan kiện
摸清情况是解决问题的关键
mō qīng qíng kuàng shì jiě jué wèn tí de guān jiàn
Nắm rõ tình hình là mấu chốt để giải quyết vấn đề
办好学校关键在于提高教学质量
bàn hào xué xiào guān jiàn zài yú tí gāo jiào xué zhì liàng
Việc điều hành tốt trường học mấu chốt là nâng cao chất lượng giảng dạy
关键问题关键时刻
guān jiàn wèn tí guān jiàn shí kè
Vấn đề mấu chốt, thời khắc mấu chốt