[guān zhào]
quan chiếu
我走后,这里的工作请你多多关照
wǒ zǒu hòu , zhè lǐ de gōng zuò qǐng nǐ duō duō guān zhào
Sau khi tôi đi, anh/chị giúp tôi chăm sóc công việc ở đây
文章的结尾要与前面相关照
wén zhāng de jié wěi yào yǔ qián miàn xiāng guān zhào
Phần kết bài viết cần liên quan đến phần đầu
你关照食堂一声,给开会的人留饭
nǐ guān zhào shí táng yì shēng , gěi kāi huì de rén liú fàn
Anh/chị dặn nhà ăn một tiếng, giữ cơm cho người họp