汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
关口 (guān kǒu) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
关口
【關口】
[guān kǒu]
quan khẩu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
ải
2
cửa ải
3
thời điểm quan trọng
Ví dụ
把守关口
bǎ shǒu guān kǒu
Canh giữ cửa ải
Từ ghép
0 từ chứa “关口”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
来往必须经过的处所
把守~
2
关键地方;关头
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
关
guān
quan
Đóng, khép, ngừng hoạt động; Liên quan, dính líu đến; Cửa ải, cửa khẩu, nơi kiểm soát
口
kǒu
khẩu
Bộ phận trên mặt dùng để ăn, nói; miệng; Người, nhân khẩu; Khẩu vị, sở thích ăn uống