[guān dōng]
quan đông
闯关东
chuǎng guān dōng
Mở đất Đông Bắc
关东糖guān dōng táng
quan đông đường
Một loại mạch nha, làm từ mạch nha và gạo hoặc ngũ cốc, màu trắng hoặc hơi vàng. Lấy tên từ việc ban đầu được sản xuất ở vùng Quan Đông
关东煮guān dōng zhǔ
quan đông chử
oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ
关东军guān dōng jūn
quan đông quân
Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II
关东地震guān dōng dì zhèn
quan đông địa chấn
động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo
闯关东chuǎng guān dōng
sấm quan đông
Người vùng Sơn Đông, Hà Bắc xưa đến vùng phía đông Quan Hải để kiếm sống