[dōng běi]
đông bắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
东北亚dōng běi yà
đông bắc á
Đông Bắc Á
东北方dōng běi fāng
đông bắc phương
hướng đông bắc; phía đông bắc
东北虎dōng běi hǔ
đông bắc hổ
hổ Amur
东北大学dōng běi dà xué
đông bắc đại học
Đại học Đông Bắc; Đại học Tōhoku, Sendai, Nhật Bản
东北平原dōng běi píng yuán
đông bắc bình nguyên
Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu
东北抗日联军dōng běi kàng rì lián jūn
đông bắc kháng nhật liên quân
Đội quân kháng Nhật do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo; đội quân kháng Nhật chống lại sự xâm lược của đế quốc Nhật Bản và chính quyền bù nhìn Mãn Châu Quốc sau sự kiện Phủ Thuận ngày 18 tháng 9.
外东北wài dōng běi
ngoại đông bắc
Ngoại Mãn Châu