[gōng dào]
công đạo
主持公道公道自在人心
zhǔ chí gōng dào gōng dào zì zài rén xīn
Giữ gìn công lý, công lý ở trong lòng dân
说句公道话
shuō jù gōng dào huà
Nói lời công bằng
办事公道1价钱公道
bàn shì gōng dào 1 jià qián gōng dào
Làm việc công bằng, giá cả công bằng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.