[dōu dǐ fān]
đâu để phiên
对这起事故的原因要兜底翻,彻底查,决不姑息
duì zhè qǐ shì gù de yuán yīn yào dōu dǐ fān , chè dǐ chá , jué bù gū xī
Phải lật lại vụ tai nạn này để điều tra cho rõ, tuyệt đối không được bỏ qua
工作要有连续性,不要换-届领导就兜底翻
gōng zuò yào yǒu lián xù xìng , bú yào huàn - jiè lǐng dǎo jiù dōu dǐ fān
Công việc cần có tính liên tục, đừng vì thay đổi lãnh đạo mà làm lại từ đầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.