[dǎng piào]
đảng phiếu
受贿败露后,他既丢了官,又丢了党票
shòu huì bài lù hòu , tā jì diū le guān , yòu diū le dǎng piào
Sau khi bị lộ nhận hối lộ, ông ta vừa mất chức, vừa mất thẻ Đảng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.